Từ vựng tiếng anh về thiên nhiên | Từ vựng 100 lĩnh vực | Boston English

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên – Thảm họa thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên – Thảm họa thiên nhiên

Từ vựng theo chủ đề là kiến thức cơ bản nhưng vô cùng quan trọng. Nó sẽ giúp bạn phát triển những kỹ năng trong tiếng Anh như: phát âm chuẩn, nghe hiểu người bản ngữ, giao tiếp không bí câu bí từ… Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một trong những phương pháp học từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả và đây cũng là lời khuyên mà Boston muốn bạn thực hiện.

Nếu các bạn đã theo dõi Boston qua một thời gian, chắc hẳn các bạn đã trải qua rất nhiều chủ đề khác nhau trong tiếng Anh. Hôm nay, Boston sẽ gửi tới các bạn một chủ đề đang rất hot, đó chính là từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên.

Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên

A: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thiên nhiên

1. Desert – /’dezərt/: Sa mạc

2. Rainforest – /’rein’fɔrist/: Rừng mưa nhiệt đới

3. Hill – /hil/: Đồi

4. Jungle – /’ʤʌɳgl/: Rừng nhiệt đới

5. Rock – /rɔk/: Đá

6. Canyon – /’kænjən/: Hẻm núi

7. Meadow – /’medou/: Đồng cỏ

8. Volcano – /vɔl’keinou/: Núi lửa

9. Cliff – /klif/: Vách đá

10. Valley – /’væli/: Thung lũng

Đầm lấy chết 900 năm giữa sa mạc
Đầm lấy chết 900 năm giữa sa mạc

11. Forest – /’fɔrist/: Rừng

12. Dune – /dju:n/: Cồn cát

13. brink – /briɳk/: Bờ vực

14. Mountain – /’mauntin/: Núi

15. Ocean – /’ouʃn/: Đại dương

16. Land – /lænd/: Đất liền

17. Shore – /ʃɔ:/: Bờ biển

18. Soil – /sɔil/: Đất trồng trọt

19. Beach – /bi:tʃ/: Bãi biển

20. National Park – /’neiʃənl pɑ:k/: Công viên quốc gia

21. Plain – /plein/: Đồng bằng

22. Coast – /koust/: Vùng đất sát biển

23. Ground – /graund/: Mặt đất

24. Sea – /si:/: Biển

25. Island – /’ailənd/: Đảo

26. Canal – /kə’næl/: Kênh rạch

27. Stream – /stri:m/: Suối

28. Lake – /leik/: Hồ

29. Pond – /pɔnd/: Ao

30. Fall – /fɔ:l/: Thác nước

B: Từ vựng tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên

Từ vựng tiếng anh về thảm họa thiên nhiên
Từ vựng tiếng anh về thảm họa thiên nhiên

1. Famine – /’fæmin/: Nạn đói

2. Flood – /flʌd/: Lũ lụt

3. Landslide – /’lændslaid/: Sạt lở đất

4. Hurricane – /’hʌrikən/: Bão lớn

5. Drought – /draut/: Hạn hán

6. Aftershock – /’ɑ:ftə∫ɔk/: Dư chấn

7. Hailstone – /’heilstoun/: Mưa đá

8. Earthquake – /’ə:θkweik/: Động đất

9. Tornado – /tɔ:’neidou/: Lốc xoáy

10. Avalanche – /’ævəlɑ:n∫/: Tuyết lở

11. Volcanic Eruption – /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃən/: Phun trào núi lửa

12. Tsunami – /tsu’na:mi/: Sóng thần

13. Blizzard – /’blizəd/: Bão tuyết

14. Pollution – /pə’lu:∫n/: Ô nhiễm

15. Wildfire – /’waild,faiə/: Cháy rừng

16. Natural Disasters – /ˈnæʧrəl dɪˈzɑːstəz/: thiên tai

17. Disaster – /di’zɑ:stə/: Thảm họa

C: Từ vựng tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên khác

1. Collapse – /kə’læps/: Đổ sập

2. Strike – /straik/: Đi vào, đổ bộ vào

3. Injure – /ˈɪnʤə/: Làm bị thương

4. Destroy – /di’strɔi/: Phá hủy

5. Aid – /eid/: Sự viện trợ

6. Epidemic – /,epi’demik/: Bệnh dịch

7. Claim – /kleim/: Gây tử vong

8. Refugee – /,refju:’dʒi:/: Người tị nạn

9. Trap – /træp/: Làm cho mắc kẹt

10. Supply – /sə’plai/: Nguồn tiếp tế

D: Một số ví dụ

1. Belgium’s system of canals, rivers, and highways connects the country to eastern and western Europe – Hệ thống kênh rạch, sông ngòi và đường cao tốc của Bỉ kết nối nước này với miền Đông và Tây của Châu u.

2. They climbed the dune and kneeled close to the top – Họ leo lên cồn cát và quỳ gối xuống khi ở gần trên đỉnh.

3. We pulled the kayaks up on shore, and sat down on the beach for a picnic – Chúng tôi kéo những chiếc thuyền kayak lên bờ và ngồi xuống trên bờ biển để thưởng thức một bữa ăn ngoài trời.

4. We saw cows grazing in the meadow – Chúng tôi đã nhìn thấy lũ bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.

5. She pulled him back from the brink of the canyon, just before the rock he was standing on gave way and plunged down the cliff side – Cô kéo ảnh lại từ ờ vực bên hẻm núi, ngay trước khi phiến đá mà anh đứng lên rời ra và lăn xuống vách đá.

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên mà Boston muốn gửi tới các bạn. Hãy lưu lại list từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thiên nhiên này nhé. Chắc chắn sẽ có lúc bạn cần tới nó.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về thiên nhiên
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề thiên nhiên

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston