Từ vựng tiếng anh về trái cây | Tiếng Anh theo chủ đề | Boston English

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Từ vựng luôn là yếu tố quan trọng hàng đầu khi học một loại ngôn ngữ. Tuy nhiên cách học của mỗi người sẽ quyết định kết quả mang lại khác nhau. Nếu chỉ cắm cúi vào học việc ghi chép một cách khuôn khổ, hay học từ mới kiểu nhớ mặt chữ, kết quả chỉ là bạn có thể đọc hiểu nhưng sẽ khó thể nghe hay nói tốt được.

Chủ đề liên quan:

Nhưng nếu học từ vựng đúng cách, bạn hoàn toàn có thể sử dụng chúng một cách nhuần nhuyễn vào bất kì ngữ cảnh giao tiếp nào. Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là cách học hiệu quả và nhanh nhất giúp bạn ghi nhớ vốn từ vựng khổng lồ.

Và hôm nay, Boston English sẽ gửi tới các bạn 60 từ vựng tiếng Anh về trái cây. Đây là những loại hoa quả rất thông dụng trong cuộc sống, vì vậy các bạn sẽ rát dễ để vận dụng chúng vào cuộc sống. Hãy cùng theo dõi 60 từ vựng tiếng Anh về trái cây là gì nhé?

Từ vựng tiếng Anh về loại trái cây

Đối với các nước phát triển chủ yếu về ngành nông nghiệp như Việt Nam thì các loại hoa quả luôn gắn liền với cuộc sống của người nông dân. Ngoài những tác dụng tốt cho sức khỏe, các loại trái cây Boston English giới thiệu dưới đây sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng về chủ đề trái cây trong tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo nhé!

Các loại trái cây trong tiếng Anh có phiên âm

A: Các loại trái cây có hình tròn bằng tiếng Anh:

Các loại hoa quả trong tiếng Anh có phiên âm
Các loại hoa quả trong tiếng Anh có phiên âm

1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

2. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam

3. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

4. Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng

5. Apple – /’æpl/: Quả táo

6. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

7. Peach – /pitʃ/: Quả đào

8. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh

9. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

10. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi

11. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào

12. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

13. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

14. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

15. Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

16. Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi

17. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng

18. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

19. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

B: Các loại trái cây có hình thon dài

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả

1. Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ

2. Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi

3. Sapota – sə’poutə/: Quả sapôchê

4. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài

5. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

6. Pear – /peə/: Quả lê

7. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

8. Melon – /´melən/: Quả dưa

9. Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

10. Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

11. Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

12. Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

13. Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

14. Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

C: Từ vựng tiếng Anh về trái cây có vỏ ngoài xù xì

Học tiếng Anh các loại trái cây xù xì
Học tiếng Anh các loại trái cây xù xì

1. Jackfruit – /’dʒæk,fru:t/: Quả mít

2. Pineapple – /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm

3. Durian – /´duəriən/: Quả sầu riêng

4. Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)

5. Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm

6. Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long

D: Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình thù đặc biệt

1. Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế

2. Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối

3. Tamarind – /’tæmərind/: Quả me

E: Từ vựng tiếng Anh về trái cây có kích thước nhỏ

1. Berry – /’beri/: Quả dâu

2. Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

3. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

4. Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

5. Plum – /plʌm/: Quả mận

6. Grape – /greɪp/: Quả nho

7. Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn

8. Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất

9. Fig – /fig/: Quả sung

10. Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải

11. Dates – /deit/: Quả chà là

12. Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây

13. Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất

14. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

15. Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp

16. Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ

17. Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh

18. Raisin – /’reizn/: Quả nho khô

19. Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai

20. Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều

21. Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen

F: Những mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về trái cây

1. Would you like to go with me to look at the tropical fruit on sale? – Bạn có muốn đi với tôi xem trái cây bày bán không?

2. It has a wonderful tropical fruit – Nó có nhiều loại trái cây nhiệt đới vô cùng tuyệt vời

3. Canned tropical fruit juice such as pineapple, papaya, longan, mango…. Is also available everywhere, at markets as well as grocery stores – Nước trái cây nhiệt đới đóng hộp như dứa (thơm), đu đủ, xoài, nhãn… cũng được trưng bày bán khắp nơi, các chợ cũng như ở các cửa hàng thực phẩm

4. Each in its own season abounds at Ben Thanh central Marketing – Mỗi loại đến mùa đều tràn ngập ở chợ Bến Thành

5. You can enjoy various kind of fruit all the year around – Bạn có thể thưởng thức các loại trái cây khác nhau quanh năm

6. Would you like some more fresh orange juice? – Bạn uống thêm nước cam tươi nhé?

7. Vietnam is a tropical country – Việt Nam là nước nhiệt đới

8. There is a plenty of fruit in the market – Có rất nhiều loại trái cây trong chợ

9. Vietnam exports tropical fruits such as bananas, oranges, mangoes…. – Việt Nam xuất khẩu trái cây nhiệt đới như chuối, cam, xoài ….

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về trái cây mà Boston English muốn gửi tới các bạn. Chúc bạn học từ vựng tiếng Anh hiệu quả!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về trái cây
  • từ vựng tiếng anh về hoa quả
  • tiếng anh về trái cây

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston