Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ siêu độc | Từ vựng theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Nhiều bạn khi học tiếng Anh đều thắc mắc làm sao để học nhanh và nhớ từ vựng được lâu. Các bạn hãy nghĩ xem, cái gì đến nhanh thì cũng sẽ đi nhanh. Một trong các cách học từ vựng chậm mà chắc vẫn là lời khuyên hữu ích đối với người học  “Pratice makes perfect”. Có nghĩa là “Thực hành, thực hành và thực hành”. Nói theo cách khác là chúng ta học 10 mà hành bằng 0 thì không bằng học 01 mà hành 10.

Vậy nên các bài học trong chuyên mục “Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề” của Boston English không những gửi tới các bạn nhiều chủ đề nhất có thể. Mà quan trọng hơn là bạn có tự giác sử dụng chúng hằng ngày.

Chủ đề liên quan:

Không khó để tìm và thực hành sử dụng các từ vựng đó. Ví dụ đọc to chúng, thu âm giọng của mình, đặt một câu hỏi hoặc tự nghĩ ra một đoạn hội thoại… Và bay giờ, bạn đã sẵn sàng luyện tiếng Anh với bộ từ vựng tiếng Anh về vũ trụ hay chưa?

Từ vụng tiếng Anh về Vũ trụ – Không gian

A: Từ vựng về các hành tinh bằng tiếng Anh

Hôm nay Boston sẽ giới thiệu tới các bạn 12 từ vựng tiếng anh về vũ trụ. Đó là các hành tinh trong hệ Mặt trời. Tất cả các từ đều có phiên âm đi kèm, bạn hãy đọc kỹ và tập phát âm thành tiếng từng từ thật to nhé. Đây chính là bước dễ dàng nhất khi học nghe nói đó! Chúc bạn thành công.

1. Venus – /’vi:nɘs/ Kim tinh

2. Comet – /’kɒmɪt/ sao chổi

3. Mercury – /’mɜ:kjɘri/ Thủy tinh

4. Earth – /ɜ:θ/ Trái đất

5. Pluto – /’plu:tɘʊ/ Diêm Vương Tinh

6. Saturn – /’sætɘn/ Thổ tinh

7. Asteroid – /’æstərɔɪd/ tiểu hành tinh

8. Mars – /mɑ:z/ Hỏa tinh

9. Neptune – /’neptju:n/ Hải Dương Tinh

10. Sun – /sʌn/ Mặt trời

11. Uranus – /’jʊɘrɘnɘs/ Thiên vương tinh

12. Jupiter – /’dʒu:pɪtɘr/ Mộc tinh

Tên các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh
Tên các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh

B: Các từ vựng về vũ trụ bằng tiếng Anh 

1. Orbit – /’ɔ:bit/: Quỹ đạo, quay quanh

2. Star – /stɑ:/: Ngôi sao

3. New moon – /full moon: Trăng non/trăng tròn

4. Asteroid – /’æstərɔid/: Tiểu hành tinh

5. Milky Way – /’milki wei/: Tên của dải ngân hà của chúng ta

6. Galaxy – /’gæləksi/: Dải ngân hà

7. Constellation – /,kɔnstə’leiʃn/: Chòm sao

8. Solar/lunar eclipse – /’soulə/’lu:nə i’klips/: Nhật/nguyệt thực

9. Unidentified flying objects (UFOs) – /’ʌnai’dentifaid flying ‘ɔbdʤikt/: Vật thể bay không xác định

10. Comet – /’kɔmit/: Sao chổi

Từ vựng về các hành tinh trong vũ trụ
Từ vựng về các hành tinh trong vũ trụ

C: Từ vựng về hệ Mặt trời bằng tiếng Anh

1. Earth – /ɜːθ/: Trái đất

2. Sun – /sʌn/: Mặt trời

3. Solar eclipse – /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/: Nhật thực

4. Moon – /muːn/: Mặt trăng

5. Lunar eclipse – /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/: Nguyệt thực

D: Một số từ vựng tiếng anh về vũ trụ khác

A

Aerospace (n): Không gian vũ trụ

Airship (n) – /´ɛə¸ʃip/: Khí cầu

Alien (n) – /’eiliən/: Người ngoài hành tinh

Assess (v) – /ə’ses/: Đánh giá

Asteroid – /ˈæstəroɪd/: Tiểu hành tinh

Atmospheric (adj) – /,ætməs’ferik/: Khí quyển

B

Blimp (n) – /blimp/: Khí cầu nhỏ

C

Comet (n) – /´kɔmit/: Sao chổi

(Big Dipper) Constellation (n) – /ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/: Chòm sao (Chòm Đại Hùng)

Cosmos (n) – /´kɔzmɔs/: Vũ trụ

Craft (n) – /kɹɑːft/: Phi thuyền

Crew (n) – /kɹuː/: Phi hành đoàn

E

Embody (v) –/im’bɔdi/: Hiện thân, bao gồm

Elemental (adj) –/¸eli´mentl/: Nguyên tố

F

Flying saucer (n): Tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay

G

Galaxy (n) – /‘gæləksi/: Ngân hà

Gravitational (adj) –/¸grævi´teiʃənəl/: Hút, hấp dẫn 

H

Hypothesis (n) – /haɪˈpɒθɪ̈sɪs/: Giả thuyết

I

Intergalactic (adj) – /¸intəgə´læktik/: Ở giữa những thiên hà

Immersion (n) – /i’mə:ʃn/: Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)

Illuminated (v) – /i¸lu:mi´neitid/: Chiếu sáng, rọi sáng

Inundate (v) – /´inʌn¸deit/: Tràn ngập

J

Jet (n) – /dʒɛt/: Tia, dòng, luồng

L

Launch (v) – /lɔ:ntʃ/: Ra mắt, khai trương

Lobe (n) – /loʊb/: Thùy sáng

Lunar eclipse (v): Nguyệt thực

M

Magnetic (adj) – /mægˈnɛtɪk/: (thuộc) Nam châm, có tính từ, (thuộc) từ

Microscope (n) – /ˈmaɪkrəˌskoʊp/: Kính hiển vi

P

Prerequisite (n) – /pri:´rekwizit/: Điều kiện tiên quyết

Q

Quasar (n) – /´kweiza:/: Chuẩn tinh

R

Rover (n) – /´rouvə/: Tô bốt thám hiểm

Radioactive (adj) – /¸reidiou´æktiv/: Phóng xạ

Rocket engine (n): Động cơ tên lửa

S

Satellite (n) – /sætəlait/: Vệ tinh nhân tạo

Self-contained (adj): Khép kín, độc lập

Sensor (n) – /sensə/: Cảm biến

Slolar eclipse (v): Nhật thực

Spectroscopy (n) – /spek’trɔskəpi/: Quang phổ học

Superconducting magnet (n): Nam châm siêu dẫn

Superficial (adj) – /ˌsupərˈfɪʃəl/: Thuộc bề mặt, trên bề mặt

T

Telescope (n) – /’teliskəʊp/: Kính thiên văn

The Planets (n): Các hành tinh

The Solar System (n): Hệ mặt trời

Transmutation (n) – /¸trænzmjuteiʃən/: Sự chuyển hóa, sự biến đổi

 

V

Vacuum (n) – /’vækjuəm/: Chân không

D: Ví dụ

1. Our earth orbits the sun at a speed of about 18.5 miles a second – Trái đất của chúng ta quay quanh mặt trời với vận tốc khoảng 18,5 dặm một giây.

2. The largest black holes are called “supermassive.” These black holes have masses that are more than 1 million suns together – Hố đen lơn nhất được gọi là “hố đen siêu nặng. Loại hố đen này có khối lượng gấp 1 triệu lần mặt trời.

3. There he observed the transit of Venus of 1882 and photographed the great comet of that year – Ở đó ông đã quan sát sao Kim trong năm 1882 và chụp được ảnh sao chổi lớn cũng vào năm đó.

4. The name of our galaxy is the Milky Way – Tên của thiên hà của chúng ta là Milky Way.

5. Saturn is the sixth planet from the Sun and the most distant that can be seen with the naked eye – Sao Thổ là hành tinh thứ 6 tính từ mặt trời và là hành tinh cách xa nhất mà có thể nhìn thấy bằng mắt thường

5. NOAA are estimating a 90% chance of polar geomagnetic storms when they do arrive sometime today – NOAA đang ước tính có 90% cơ hội sẽ có các trận bão từ tới vào thời điểm nào đó trong ngày hôm nay.

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về vũ trụ mà ít bạn có thể được biết đến. Hi vọng những từ vựng về chủ đề vũ trụ này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình nâng cao vốn từ vựng của mình. Boston chúc bạn học thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston