Từ vựng tiếng anh về nông thôn | Từ vựng theo chủ đề | Boston English

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Chắc hẳn chúng ta đã từng nghe rất nhiều về những phương pháp học từ vựng tiếng Anh khác nhau: flashcard, note stick, hình ảnh, bài hát… Nếu để ý bạn sẽ thấy hầu hết các giáo trình học tiếng Anh theo phương pháp chia chương trình học thành các chủ đề giống nhau. Vì sao? Vì khi tạo ra được mối liên kết giữa các từ với nhau, bạn sẽ ghi nhớ chúng lâu hơn, ứng dụng tốt hơn.

học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cũng vậy. Boston sẽ chia nhỏ những chủ đề, lĩnh vực thông dụng nhất để các bạn dễ dàng tiếp thu mà không sợ quá sức. Với hơn 100 chủ đề, gần 4.000 từ vựng tiếng Anh, các bạn sẽ được thỏa sức khám phá thế giới xung quanh ta.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Cuộc sống ở nông thôn hay vùng quê là chủ đề rất phổ biến trong các bài học trên lớp. Nó cũng thường xuất hiện trong các kỳ thi. Ở bài viết này Boston sẽ giới thiệu tới bạn các từ và cụm từ liên quan tới cuộc sống ở nông thôn bằng tiếng Anh. Hi vọng các bạn sẽ nâng cao vốn từ vựng cũng như hiểu biết về những vùng quê Việt Nam.

A: Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

1. Village (n) – /’vɪl.ɪdʒ/: Một ngôi làng

2. Forest (n) – /ˈfɔːr.ɪst/: Rừng

3. Sand (n) – /sænd/: Cát

4. Folk game (n) – /foʊk/ /ɡeɪm/: Trò chơi dân gian

5. Relaxed/slower pace of life: Nhịp sống thanh thản/chậm

6. Low living cost: Chi phí sinh hoạt thấp

7. Sea (n) – /siː/: Biển

8. Mountain (n) – /ˈmaʊn.tən/: Núi

9. Rural (adj) – /ˈrʊr.əl/: Thuộc nông thôn

10. Valley (n) – /ˈvæl.i/: Thung lũng

Các từ vựng tiếng Anh về nông thôn Việt Nam
Các từ vựng tiếng Anh về nông thôn Việt Nam

11. Lake (n) – /leɪk/: Hồ

12. Waterfall (n) – /ˈwɑː.t̬ɚ.fɑːl/: Thác nước

13. Countryside (n) – /’kʌn.trɪ.saɪd/: Vùng quê

14. Port (n) – /pɔːrt/: Cảng

15. Plow (n) – /plɑʊ/: Cái cày

16. Fishponds (n) – /pɒnd/: Ao cá

17. Kite (n) – /kaɪt/: Con diều

18. River (n) – /ˈrɪv.ɚ/: Sông

19. Peace and quiet (adj) – /pi:s/ /kwaɪət/: Yên bình và yên tĩnh

20. Hill (n) – /hɪl/: Đồi

21. Well (n) – /wel/: Giếng nước

B: Một số cụm từ tiếng Anh khi nói về vùng quê

1. Live in a village / the countryside / an isolated area / a rural backwater: Sống trong một ngôi làng / vùng quê / một khu vực hẻo lánh / một vùng nông thôn tù túng.

2.  Seek / achieve a better / healthy work-life balance: Tìm / đạt được sự cân bằng công việc – cuộc sống tốt hơn / lành mạnh.

3. Create / build / foster a strong sense of community: Tạo ra / xây dựng / nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững.

4. Enjoy the relaxed / slower pace of life: Yêu thích nhịp sống thanh thản / chậm.

5. Look for / get / enjoy a little peace and quiet: Tìm / được / thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh.

6. Escape / quit / get out of / leave the rat race: Trốn khỏi / bỏ / thoát khỏi / rời cuộc sống luẩn quẩn.

7. Need / want to get back / closer to nature: Cần / muốn trở về / muốn với thiên nhiên.

8. Downshift to a less stressful life: Thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn.

9. Depend on / be employed in / work in agriculture: Dựa vào / được thuê làm / làm việc trong ngành nông nghiệp.

10. Enjoy / love / explore the great outdoors: Thích / yêu thích / khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo.

11. Seek / start a new life in the country: Tìm kiếm / bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê.

12. Be surrounded by open / picturesque countryside: Được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi / như tranh vẽ.

Vật nuôi trong nông trại bằng tiếng Anh
Vật nuôi trong nông trại bằng tiếng Anh

C: Một số ví dụ  

1. You will be closer to nature when you live in countryside.

=> Bạn sẽ được gần gũi với thiên nhiên hơn khi bạn sống ở nông thôn.

2. My hometown is in a valley. It is very beautiful with a great lake and surrounded by a mountain.

=> Quê nhà tôi ở một thung lũng. Nó rất đẹp với một cái hồ lớn và được bao quanh bởi một ngọn núi.

3. We usually dream about our childhood in countryside with sound of bamboo flute, long green fields, rivers and folk games.

=> Chúng ta thường mơ về thời thơ ấu ở quê nhà với tiếng sáo trúc, những cánh đồng xanh trải dài, những dòng sông và những trò chơi dân gian.

4. My family usually spends 2 days on the weekend in countryside. It helps us have a healthy work-life balance.

=> Gia đình tôi thường ra ngoại ô vào hai ngày cuối tuần. Điều đó giúp chúng tôi có sự cân lành mạnh giữa công việc và cuộc sống.

Học từ vựng tiếng Anh nói riêng và học tiếng Anh nói chung các bạn cần xác định mục tiêu học tập của mình. Chỉ khi bạn có mục tiêu học tập rõ ràng thì bạn mới có thể học tiếng Anh tốt nhất và tìm ra phương pháp học tiếng Anh tốt nhất.

Có rất nhiều cách học tiếng Anh hiệu quả, bạn nên lựa chọn cho mình cách học phù hợp với khả năng, mục tiêu học tập của mình và thực hiện một cách cần cù, chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình. Học tiếng Anh không khó nếu bạn chăm chỉ, có mục tiêu, quyết tâm. Chúc bạn học tiếng Anh thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • nông thôn tiếng anh
  • từ vựng tiếng anh về nông thôn
  • từ vựng về nông thôn

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston