Bài tập về giới từ chỉ nơi chốn trong Tiếng Anh số 1 – Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án | Bostonenglish.edu.vn

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án

Bài tập trắc nghiệm giới từ chỉ nơi chốn được Bostonenglish biên soạn và tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện về cách dùng một số giới từ chỉ nơi chốn thông dụng như on, at, in,… cũng như cấu trúc các câu hỏi trắc nghiệm thường gặp trong đề thi.

bài tập giới từ chỉ nơi chốn

bài tập giới từ chỉ nơi chốn

Định nghĩa giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of Place) là những từ đi kèm theo sau bởi những danh từ chỉ địa điểm, nơi chốn, nhằm để xác định vị trí của người hoặc sự vật đang được nhắc đến trong câu.

Các giới từ chỉ nơi chốn không tuân theo quy luật cụ thể nào. Chúng ta cần lưu ý để có thể sử dụng chính xác, phù hợp với những ngữ cảnh khác nhau.

Cách dùng giới từ chỉ nơi chốn

Giới từ IN

Giới từ chỉ nơi chốn IN có nghĩa là ở, trong, được dùng khi muốn miêu tả không gian rộng lớn. Cụ thể là:

Quốc gia, thành phố, vũ trụ: in Viet Nam (ở Việt Nam), in Ho Chi Minh City (ở thành phố Hồ Chí Minh), in space (trong vũ trụ)
Văn phòng, tòa nhà: in the office (trong văn phòng), in the room (trong căn phòng)
Phương hướng: in the South (ở miền Nam), in the West (ở miền Tây)

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Giới từ ON

Giới từ chỉ nơi chốn ON để diễn tả khi có sự tiếp xúc trên bề mặt, đơn giản nghĩa nó là trên.

Tên đường: on Hai Ba Trung street (trên đường Hai Bà Trưng)
Chỉ vị trí: on the right (bên phải), on the top of (trên đỉnh)
Bề mặt phẳng: on the road (trên đường), on the table (trên bàn)
Phương tiện giao thông (trừ car, taxi): on the bus (trên xe buýt)

Giới từ AT

Chúng ta sử dụng giới từ chỉ nơi chốn AT với nghĩa là ở, được dùng trong các trường hợp sau:

Vừa số nhà vừa tên đường: at 240 An Duong Vuong Street (ở số 240 đường An Dương Vương)
Nơi học tập, làm việc: at work (ở chỗ làm), at university (ở trường đại học)
Chỉ vị trí: at the centre of (ở giữa)
Địa điểm cụ thể, xác định: at the bookstore (ở tiệm sách), at the airport (ở sân bay)
Giới từ IN FRONT OF
Giới từ IN FRONT OF có nghĩa là phía trước, diễn tả người hoặc vật ở vị trí trước một người hoặc vật khác gần đó.

Ví dụ: He is standing in front of the store. (Anh ấy đang đứng trước cửa hàng)

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Giới từ BEHIND

Trái ngược với IN FRONT OF chúng ta có giới từ chỉ nơi chốn BEHIND với nghĩa đối nghịch là phía sau.

Ví dụ: There is a dog behind the sofa. (Có 1 con chó đằng sau ghế sofa)

See also  Kiểm tra mã hàng hóa bị trùng trong quản lý kho

Giới từ NEXT TO/BESIDE
Cả 2 giới từ chỉ nơi chốn NEXT TO/BESIDE đều diễn tả người hoặc sự vật, địa điểm sát cạnh nhau.

Ví dụ: John’s house is next to the park. (Nhà của John ở cạnh công viên)

Ví dụ: There is a Chinese restaurant beside my house. (Có 1 cái nhà hàng Trung Hoa bên bạnh nhà tôi)

Giới từ NEAR/CLOSE TO
Giới từ NEAR có nghĩa là gần đó. Bên cạnh NEAR thì còn có thể dùng CLOSE TO với cùng ý nghĩa này.

Ví dụ: “Sometimes she is late” – “Oh, really? She lives near our company”

(“Thỉnh thoảng cô ấy đến trễ” – “Ồ, thật vậy sao? Cô ấy sống ở gần công ty chúng ta mà.”)

Ví dụ: My new apartment is close to a river. (Căn hộ mới của chúng tôi ở gần 1 con sông)

Giới từ BETWEEN

Giới từ chỉ nơi chốn BETWEEN được dùng khi diễn tả vật ở giữa 2 vật còn lại.

Ví dụ: Look over there! Our car is between the container and the truck.

(Nhìn kìa! Xe hơi của chúng ta đang nằm giữa xe tải và xe chở hàng)

Giới từ ACROSS
Chúng ta dùng giới từ chỉ nơi chốn ACROSS để nói vật hoặc người ở bên kia.

Ví dụ: The flower shop is across the street. (Tiệm hoa ở bên kia đường)

Giới từ ACROSS FROM / OPPOSITE
Giới từ chỉ nơi chốn ACROSS FROM và OPPOSITE đều có nghĩa là đối diện với. ACROSS FROM khác với ACROSS ở chỗ vị trí của địa điểm này được so sánh với vị trí của địa điểm khác.

Ví dụ: The supermarket is opposite/across from the post office. (Siêu thị đối diện với bưu điện)

giới từ chỉ nơi chốn

 

Giới từ ABOVE/OVER

2 giới từ ABOVE và OVER miêu tả sự vật với ý nghĩa là ở trên, cao hơn.

Ví dụ: There is an air conditioner above our head. (Có 1 cái máy lạnh trên đầu của chúng ta)

Lưu ý: OVER thường được dùng khi ta so sánh với 1 tiêu chuẩn cố định

Ví dụ: Temperature will not rise over 20 today. (Nhiệt độ hôm nay sẽ không tăng trên 20 độ)

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Giới từ UNDER/BELOW

2 giới từ UNDER và BELOW miêu tả sự vật với ý nghĩa là ở dưới, thấp hơn.

Ví dụ: He is sitting under the tree. (Anh ấy ngồi ở dưới cái cây)

Lưu ý: BELOW thường dùng khi nói về cái gì đó thấp hơn nhưng không chạm được vào hoặc khi so sánh với 1 tiêu chuẩn cố định.

Ví dụ: There are many crabs and shrimps below the the surface of water. (Có rất nhiều cua và tôm dưới bề mặt nước)

Ví dụ: Tonight, the temperature here will be below zero. (Đêm nay, nhiệt độ ở đây sẽ giảm xuống dưới 0 độ)

Giới từ INSIDE / OUTSIDE

Đây là 2 giới từ chỉ nơi chốn có nghĩa trái ngược nhau. INSIDE là bên trong, OUTSIDE là bên ngoài.

Ví dụ: Let’s go outside to eat! (Hãy đi ra ngoài ăn)

Ví dụ: I opened the box and saw a cat inside. (Tôi mở cái thùng ra và đã thấy con mèo ở bên trong đó)

Giới từ UP/DOWN
Giới từ UP được dùng với nghĩa là lên trên, còn giới từ DOWN có nghĩa đối nghịch đó là xuống.

Ví dụ: He is climbing up the mountain. (Anh ấy đang leo lên ngọn núi)

Ví dụ: Their car is falling down the hill. (Xe hơi của họ đang lao xuống ngọn đồi)

Giới từ AROUND

Giới từ chỉ nơi chốn AROUND có nghĩa là xung quanh.

See also  Mast Cell Là Gì - Thuat Ngu Dendritic Cell Va Mast Cell | Bostonenglish.edu.vn

Ví dụ: The dog is running around our yard. (Con chó đang chạy xung quanh cái sân của chúng ta)

Giới từ AGAINST

Khi muốn diễn tả người hoặc vật tựa vào đâu, chúng ta dùng AGAINST

Ví dụ: Joly is against the lamp post. (Joly đang tựa vào cột đèn)

Giới từ AMONG

Khác với BETWEEN, giới từ AMONG diễn tả vật được đặt giữa 1 tổng thể có số lượng lớn, thường nói về sự lựa chọn.

Ví dụ: Which is your favorite song among these songs? (Đâu là bài hát bạn thích trong số những bài hát này?)

Giới từ FROM

Chúng ta sẽ dùng FROM khi giới thiệu nơi mình hoặc ai đó sinh ra, có thể hiểu với nghĩa là từ nơi nào đó

Ví dụ: He is from Japan. (Anh ấy đến từ Nhật Bản)

Ví dụ: Give me the dictionary from the shelf over there please. (Vui lòng đưa cho tôi quyển từ điển từ cái kệ đằng kia)

giới từ chỉ nơi chốn thường gặp

✔️ Nội dung liên quan

? Giới từ chỉ thời gian.

? Giới từ chỉ sự di chuyển

? Cách dùng In On At

? Bảng giới từ.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Bài tập giới từ chỉ nơi chốn

1) I eat…….home with my family

A. at B. in C. on D. beside

2) May comes……..April.

A. before B. after C. from D. against

3) There is a clock………the wall in class.

A. near B. across C. on D. at

4) Wher is Susan? She is sitting………Jim.

A. on B. under C. between D. next to

5) We’re studying………Sai Gon University.

A. at B.in C.of D. from

6) There are 40 students…….the class.

A. inside B. in C. at D. over

7) My pen is…….the books and the computer.

A. among B. down C. up D. between

8) I saw a mouse……the chair.

A. among B. between C. in D. behind

9) My house is……to the hospital.

A. close B. near C. opposite D. across

10) We come……Viet Nam.

A. in B. above C. from D. below

Đáp án:

1) A 2) B 3) C 4) D 5) A

6) B 7) D 8) D 9) A 10) C

Bài tập giới từ chỉ nơi chốn

Bài tập về giới từ chỉ nơi chốn trong Tiếng Anh số 1 có đáp án do VnDoc biên soạn, hỗ trợ học sinh ôn luyện về cách dùng một số giới từ trong chương trình học môn tiếng Anh đạt hiệu quả.

Bài tập trắc nghiệm giới từ chỉ nơi chốn được VnDoc biên soạn và tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện về cách dùng một số giới từ chỉ nơi chốn thông dụng như on, at, in,… cũng như cấu trúc các câu hỏi trắc nghiệm thường gặp trong đề thi.

  • There are 10 questions and each question has only one true answer.
  • 1. There are two students ________ the class.
  • 2. The oranges are not in the basket. They are _______ the table.
  • 3. My pencil is __________ the books and the notebooks.
  • 4. The red car is ________ of the house.
  • 5. There isn’t anything __________ my pocket.
  • 6. Some student are waiting in _______ the classroom.
  • 7. Our house is ________ to the supermarket.
  • 8. Oh my God! I saw a mouse __________ the sofa.
  • 9. There is a big supermarket _______ the park.
  • 10. The children are playing _______ the garden.
  • Choose the correct preposition.
  • 1. The picture is ____ the wall.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 2. The desks are ____ the blackboard in the classroom.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 3. The cat always sleeps ____ my bed.

    Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn

  • 4. The lamp is ____ the table.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 5. The cat is ____ the boy and the girl.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 6. There is a bench ____ my house.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 7. There are apple trees ____ the house.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 8. The bookshop is ____ the bank.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • Complete the exercise according to the picture.
    Bài tập giới từ chỉ nơi chốn
  • 1. ___________ the picture, I can see a woman.
  • 2. The woman is sitting ____________ a table.
  • 3. She is sitting ____________ a chair.
  • 4. There is another chair _____________ the woman.
  • 5. Her feet are ___________ the table
  • 6. The woman is holding a cup _____________ her hands.
  • 7. ___________ the table are a laptop, a paper, a calculator, an appointment calendar, two pens and a muffin.
  • 8. The woman is looking _______________ her laptop.
  • 9. The woman’s bag is ____________ the table.
  • Choose the best answer.
  • 1. I have photographs of my family _______ the wall of my office.
  • 2. Mr. Smith’s jacket is _______ the closet.
  • 3. Where’s John? He’s over there. He’s standing________ Ellen.
  • 4. It arrives_________ Chicago at ten o’clock.
  • 5. The teacher stands ________the class.
  • 6. There is a map on the wall just ________ the teacher’s desk.
  • 7. February comes________ March
  • 8. July comes ________ June.
  • 9. “Tall” is the opposite ________”short”
  • 10. I always eat ______home.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn

Bài tập về giới từ chỉ nơi chốn – Bài tập chọn đáp án đúng 

bài tập về giới từ chỉ nơi chốn

Bài tập luyện tập giới từ chỉ nơi chốn 

Đề 1:

1. The wine is ______ the bottle.
2. Pass me the dictionary, it’s ______ the bookshelf.
3. Jennifer is ______ work.
4. Berlin is ______ Germany.
5. You have something ______ your face.
6. Turn left ______ the traffic lights.
7. She was listening to classical music ______ the radio.
8. He has a house ______ the river.
9. The answer is ______ the bottom of the page.
10. Julie will be ______ the plane now.
11. There are a lot of magnets ______ the fridge.
12. She lives ______ London.
13. John is ______ a taxi. He’s coming.
14. I’ll meet you ______ the airport.
15. She stood ______ the window and looked out.
16. The cat is ______ the house somewhere.
17. Why you calling so late? I’m already ______ bed.
18. I waited for Lucy ______ the station.
19. There was a picture of flowers ______ her T-shirt.
20. She has a house ______ Japan.

Answers:
1. The wine is in the bottle.
2. Pass me the dictionary, it’s on the bookshelf.
3. Jennifer is at work.
4. Berlin is in Germany.
5. You have something on your face.
6. Turn left at the traffic lights.
7. She was listening to classical music on the radio.
8. He has a house on the river.
9. The answer is at the bottom of the page.
10. Julie will be on the plane now.
11. There are a lot of magnets on the fridge.
12. She lives in London.
13. John is in a taxi. He’s coming.
14. I’ll meet you at the airport.
15. She stood at the window and looked out.
16. The cat is in the house somewhere.
17. Why you calling so late? I’m already in bed.
18. I waited for Lucy at the station.
19. There was a picture of flowers on her T-shirt.
20. She has a house in Japan

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây: 

  • Bài tập trắc nghiệm giới từ chỉ nơi chốn
  • Bài tập preposition of place lớp 6
  • giới từ chỉ địa điểm/nơi chốn
  • Bài tập giới từ chỉ nơi chốn lớp 6 violet
  • Giới từ chỉ nơi chốn lớp 6
  • Bài tập giới từ chỉ nơi chốn in on, at
  • Bài tập giới từ chỉ nơi chốn có đáp an
  • Bài tập giới từ chỉ nơi chốn lớp 6
See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply