Phân phối chương trình tiếng Anh 6 Kết nối tri thức – Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 6 Global Success | Bostonenglish.edu.vn

Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 6 Global Success

Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2021 – 2022 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 6 sách mới do bostonenglish sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 6 Global Success giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 6 hiệu quả.

chương trình tiếng anh lớp 6

chương trình tiếng anh lớp 6

Bạn đang xem: Phân phối chương trình tiếng Anh 6 

Tiếng Anh 6 được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 6 với thời lượng 3 tiết/ tuần (105 tiết cho một năm học với 35 tuần). Tiếng Anh 6 gồm 12 đơn vị bài học (Unit). Sau mỗi 3 đơn vị bài học là một bài ôn tập (Review).

Tổng số tiết trong năm học: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
Số tiết thực dạy: 7 tiết/ bài x 12 bài = 84 tiết
Số tiết ôn tập: 2 tiết/ bài ôn x 4 bài = 8 tiết

Số tiết kiểm tra (giữa học kì và cuối học kì): 7 tiết

Dự phòng: 6 tiết

Khung chương trình tiếng Anh lớp 6 học kì I

Học kỳ I: 18 tuần x 03 tiết/ tuần = 54 tiết

Tuần Tiết PPCT Tên bài/ Unit Nội dung chi tiết
Tuần 1 1

2

3

UNIT 1

UNIT 1

Hướng dẫn học/ kiểm tra Getting started

A closer look 1

Tuần 2 4

5

6

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

A closer look 2 Communication

Skills 1

Tuần 3 7

8

9

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 2

Skills 2

Looking back & project Getting started

Tuần 4 10

11

12

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

A closer look 1 A closer look 2

Communication

Tuần 5 13

14

15

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

Skills 1

Skills 2

Looking back & project

Tuần 6 16

17

18

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

Getting started A closer look 1

A closer look 2

Khung chương trình tiếng Anh lớp 6 học kì II

Học kỳ II: 17 tuần x 03 tiết/tuần = 51 tiết.

Tuần Tiết PPCT Tên bài/ Unit Nội dung chi tiết
Tuần 20 58

59

60

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Getting started A closer look 1 A closer look 2
Tuần 21 61

62

63

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Communication Skills 1

Skills 2

Tuần 22 64

65

66

UNIT 7

UNIT 8

UNIT 8

Looking back & project Getting started

A closer look 1

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Những chủ đề của chương trình học anh văn lớp 6 vẫn còn rất đơn giản, phần lớn là về đời sống như:

UNIT 1: MY NEW SCHOOL (Ngôi trường mới của tôi)

Bài học đầu tiên của tiếng Anh lớp 6 mới là làm quen với các từ vựng tiếng Anh liên quan đến trường học như các vật dụng ở trường, dụng cụ học tập,…

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  art /aːt/ (n) nghệ thuật
  boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n) trường nội trú
  classmate /ˈklæs.meɪt/ (n) bạn học
  equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n) thiết bị
  greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ (n) nhà kính
  judo /ˈdʒuː.doʊ/ (n) môn võ judo
  swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ (n) hồ bơi
  pencil sharpener /ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ (n) đồ chuốt bút chì
  compass /ˈkʌm·pəs/ (n) com-pa
  school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n) cặp đi học
  rubber /ˈrʌb·ər/ (n) cục tẩy
  calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ (n) máy tính
  pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n) hộp bút
  notebook /ˈnoʊtˌbʊk/ (n) vở
  bicycle /ˈbɑɪ·sɪ·kəl/ (n) xe đạp
  ruler /ˈru·lər/ (n) thước
  textbook /ˈtekstˌbʊk/ (n) sách giáo khoa
  activity /ækˈtɪv·ɪ·t̬i/ (n) hoạt động
  creative /kriˈeɪ·t̬ɪv/ (adj) sáng tạo
  excited /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/ (adj) phấn chấn, phấn khích

UNIT 2: MY HOME (Ngôi nhà của tôi)

Sau khi đã được tiếp cận với các từ vựng theo chương trình tiếng Anh lớp 6 về chủ đề trường học ở unit 1, qua unit 2 các em sẽ được học cách gọi tên các loại phòng của nhà ở, vật dụng, thiết bị ở nhà,… trong bảng sau đây.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n) nhà phố
  country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n) nhà ở nông thôn
  villa /ˈvɪl.ə/ (n) biệt thự
  stilt house /stɪltsˌhaʊs / (n) nhà sàn
  apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n) căn hộ
  living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n) phòng khách
  bedroom /ˈbed.ruːm//ˈbed.rʊm/ (n) phòng ngủ
  kitchen /ˈkɪtʃ·ən/ (n) nhà bếp
  bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n) nhà tắm
  hall /hɑːl/ (n) phòng lớn
  attic /ˈæt̬.ɪk/ (n) gác mái
  amp /læmp/ (n) đèn
  toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n) nhà vệ sinh
  bed /bed/ (n) giường
  cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n) tủ chén
  wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n) tủ đựng quần áo
  fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
  chair /tʃeər/ (n) ghế
  air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí
  table /ˈteɪ bəl/ (n) bàn
  sofa /ˈsoʊ·fə/ (n) ghế trường kỷ, ghế sô pha
  behind /bɪˈhaɪnd/ (pre) ở phía sau, đằng sau
between /bɪˈtwin/ (pre) ở giữa
  in front of /ɪn ‘frʌnt ʌv/ (pre) ở phía trước, đằng trước
  crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj) kì dị, lạ thường
  next to /’nɛkst tu/ (pre) kế bèn, ở cạnh
  under /ˈʌn dər/ (pre) ở bên dưới, phía dưới
  furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
  chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n) ngăn kéo tủ
  messy /ˈmes.i/ (adj) lộn xộn, bừa bộn
  microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n) lò vi sóng
move /muːv/ (v) di chuyển, chuyển nhà
  department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n) cửa hàng bách hóa
  dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa

UNIT 3: MY FRIENDS ( Những người bạn của tôi)

Những người bạn là điều không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi người, vì thế unit 3 tiếng Anh lớp 6 mới sẽ cung cấp vốn từ vựng về chủ đề này. Từ đó, các em có thể mô tả một cách cơ bản nhất về ngoại hình, tính cách của những người bạn thân yêu của mình.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  arm /ɑːrm/ (n) cánh tay
  ear /ɪər/ (n) tai
  eye /ɑɪ/ (n) mắt
  leg /leɡ/ (n) chân
  nose /noʊz/ (n) mũi
  finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n) ngón tay
  tall /tɔl/ (a) cao
  short /ʃɔrt/ (a) lùn, thấp
  big /bɪg/ (a) to
  small /smɔl/ (a) nhỏ
  active /ˈæk tɪv/ (adj) hăng hái, năng động
  appearance /əˈpɪər·əns/ (n) dáng vẻ, ngoại hình
  boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj) buồn tẻ
  confident /ˈkɒn fɪ dənt/ (adj) tự tin, tin tưởng
  curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj) tò mò, thích tìm hiểu
  gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (n) làm vườn
  firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n) lính cứu hỏa
  fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n) pháo hoa
  funny /ˈfʌn i/ (adj) buồn cười, thú vị
  generous /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj) rộng rãi, hào phóng
  patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj) điềm tĩnh
  personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n) tính cách, cá tính
  reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj) đáng tin cậy
  serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj) nghiêm túc
  shy /ʃɑɪ/ (adj) bẽn lẽn, hay xấu hổ
  sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) dáng thể thao, khỏe mạnh

UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD (Nơi tôi sống)

Để các em có thể mở rộng vốn từ vựng của mình, unit 4 trong chương trình tiếng Anh lớp 6 sẽ giới thiệu một số danh từ chỉ địa điểm cũng như tính từ để sử dụng trong miêu tả, diễn đạt nơi sống của mình bằng tiếng Anh.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  statue /ˈstætʃ·u/ (n) tượng
  square /skweər/ (n) quảng trường
  railway station /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ (n) nhà ga
  cathedral /kəˈθi·drəl/ (n) nhà thờ
  memorial /məˈmɔːr.i.əl/ (n) đài tưởng niệm
  left /left/ (n, a) trái
  right /raɪt/ (n, a) phải
  straight /streɪt/ (n, a) thẳng
  narrow /ˈner.oʊ/ (a) hẹp
  noisy /ˈnɔɪ.zi/ (a) ồn ào
  crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (a) đông đúc
  quiet /ˈkwaɪ ɪt/ (a) yên tĩnh
  art gallery /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ (n) phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
  backyard /ˌbækˈjɑːrd/ (n) sân phía sau nhà
  cathedral /kəˈθi·drəl/ (n) nhà thờ lớn, thánh đường
  convenient /kənˈvin·jənt/ (adj thuận tiện, thuận lợi
  dislike /dɪsˈlɑɪk/ (v) không thích, không ưa, ghét
  exciting /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/ (adj thú vị, lý thú, hứng thú
  fantastic /fænˈtæs·tɪk (adj) tuyệt vời
  historic /hɪˈstɔr ɪk/ (adj) cổ, cổ kính
  inconvenient /ˌɪn·kənˈvin·jənt/ (adj) bất tiện, phiền phức
  incredibly /ɪnˈkred·ə·bli/ (adv) đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
  modern /ˈmɑd·ərn/ (adj) hiện đại
  pagoda /pəˈɡoʊ·də/ (n) ngôi chùa
  palace /ˈpæl·əs/ (n) cung điện, dinh, phủ
  peaceful /ˈpis·fəl/ (adj) yên tĩnh, bình lặng
  polluted /pəˈlut/ (adj) ô nhiễm
  suburb /ˈsʌb·ɜrb/ (n) khu vực ngoại ô
  temple /ˈtem·pəl/ (n) đền, điện, miếu
  terrible /ˈter·ə·bəl/ (adj) tồi tệ
  workshop /ˈwɜrkˌʃɑp/ (n) phân xưởng (sản xuất, sửa chữa…)

UNIT 5: NATURAL WONDERS OF THE WORLD (Kỳ quan thiên nhiên thế giới)

Theo tiếng Anh lớp 6 chương trình mới, các từ vựng về du lịch cũng như các cảnh quan trên thế giới sẽ được cung cấp trong unit này.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  sun cream /ˈsʌn ˌkriːm/ (n) kem chống nắng
  scissor /ˈsɪz.ər/ (n) Cái kéo
  sleeping bag /ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/ (n) Túi ngủ
  backpack /ˈbækˌpæk/ (n) Ba lô
  compass /ˈkʌm·pəs/ (n) La bàn
  desert /dɪˈzɜrt/ (n) Sa mạc
  mountain /ˈmɑʊn·tən/ (n) Núi
  lake /leɪk/ (n) Hồ nước
  river /ˈrɪv·ər/ (n) Sông
  forest /ˈfɔr·əst/ (n) Rừng
  waterfall /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ (n) Thác nước
  boat /boʊt/ (n) Con thuyền
  boot /buːt/ (n) Giày ủng
  cave /keɪv/ (n) Hang động
  cuisine /kwɪˈziːn/ (n) Kỹ thuật nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
  diverse /ˈdɑɪ·vɜrs/ (adj) Đa dạng
  essential /ɪˈsen·ʃəl/ (adj) Rất cần thiết
  island /ˈaɪ.lənd/ (n) Hòn đảo
  rock /rɑk/ (n) Hòn đá, phiến đá
  thrilling /ˈθrɪl·ɪŋ/ (adj) Gây hồi hộp
  torch /tɔrtʃ/ (n) Đèn pin
  travel agent’s /ˈtræv·əl eɪ·dʒənt/ (n) Công ty du lịch
  valley /ˈvæl·i/ (n) Thung lũng
  windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n) Môn thể thao lướt ván buồm
  wonder /ˈwʌn·dər/ (n) Kỳ quan

UNIT 6: OUR TET HOLIDAY (Kỳ nghỉ Tết của chúng tôi)

Kỳ nghỉ tết luôn là chủ đề tạo nên niềm phấn khởi cho các em khi được tìm hiểu cụ thể. Tết là một phần bản sắc văn hóa của dân tộc Việt Nam, vì thế, việc giúp các em tìm hiểu về chủ đề này qua tiếng Anh sẽ mang lại rất nhiều điều thú vị.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  flower /ˈflɑʊ·ər/ (n) Hoa
  firework /ˈfaɪr.wɝːk/ (n) Pháo hoa
  lucky money /ˈlʌk i ˈmʌn i/ (n) Tiền lì xì
  apricot blossom /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑs·əm/ (n) Hoa mai
  peach blossom /pitʃ ˈblɑs·əm/ (n) Hoa đào
  make a wish Ước một điều ước
  go to a pagoda Đi chùa
  decorate /ˈdek·əˌreɪt/ (v) Trang trí, trang hoàng
  plant trees Trồng cây
  watch fireworks Xem pháo hoa
  hang a calendar Treo một cuốn lịch
  give lucky money Cho tiền lì xì
  do the shopping Mua sắm
  visit relative Thăm người thân
  buy peach blossom Mua hoa đào
  clean furniture Lau chùi đồ đạc
  calendar /ˈkæl ən dər/ (n) Lịch
  celebrate /ˈsel·əˌbreɪt/ (v) Kỉ niệm
  family gathering (n) Sum họp gia đình
  feather /ˈfeð·ər/ (n) Lông (gia cầm)
  first-footer /ˈfɜrstˈfʊt/ (n) Người xông nhà (đầu năm mới)
  remove /rɪˈmuv/ (v) Rũ bỏ
  wish /wɪʃ/ (n,v) Lời ước

UNIT 7: TELEVISION (Truyền hình)

Unit 7 của chương trình Anh văn lớp 6 mới chủ yếu sẽ cho các em được tiếp cận với nguồn từ vựng xung quanh chủ đề truyền hình như các loại phim, danh từ chỉ người cũng như danh từ thông dụng.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  cartoon /kɑrˈtun/ (n) Phim hoạt hình
  game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n) Chương trình trò chơi, truyền hình giải trí
  film /fɪlm/ (n) Phim truyện
  comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n) Hài kịch, phim hài
  newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n) Người đọc bản tin trên đài, truyền hình
  weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n) Người thông báo tin thời tiết trên đài, tivi
  adventure /ədˈven·tʃər/ (n) Cuộc phiêu lưu
  announce /əˈnɑʊns/ (v) Thông báo
  audience /ˈɔ·di·əns/ (n) Khán giả
  character /ˈkær·ək·tər/ (n) Nhân vật
  clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj) Vụng về
  documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri (n) Phim tài liệu
  educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v) Giáo dục
  educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj) Mang tính giáo dục
  entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v) Giải trí
  event /ɪˈvent/ (n) Sự kiện
  fair /feər/ (n) Hội chợ, chợ phiên
  funny /ˈfʌn i/ (adj) Hài hước
  main /meɪn (adj) Chính yếu, chủ đạo
  manner /ˈmæn ər/ (n) Tác phong, phong cách
  musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n) Buổi biểu diễn văn nghệ, vở nhạc kịch
  national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj) Thuộc về quốc gia
  programme ˈproʊ.ɡræm/ (n) Chương trình
  remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ (n) Điều khiển (tivi) từ xa
  reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n) Phóng viên
  schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n) Chương trình, lịch trình
  series /ˈsɪər·iz/ (n) Phim dài kỳ trên truyền hình
  viewer /ˈvju·ər/ (n) Người xem (tivi)

UNIT 8: SPORTS AND GAMES (Thể thao và trò chơi)

Ở unit 8 các em sẽ học cách gọi tên những môn thể thao bằng tiếng Anh cũng như tính từ để diễn đạt cảm xúc liên quan.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n) Cầu lông
  volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n) Bóng chuyền
  football /ˈfʊtˌbɔl/ (n) Bóng đá
  horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n) Đua ngựa
  basketball /ˈbæs·kɪtˌbɔl/ (n) Bóng rổ
  baseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n) Bóng chày
  tennis /ˈten·ɪs/ (n) Quần vợt
  table tennis /ˈteɪ·bəl ˌten·ɪs/ (n) Bóng bàn
  regatt /rɪˈɡɑː.t̬ə/ (n) Cuộc đua thuyền
  gymnastics /dʒɪmˈnæs·tɪks (n) Thể dục dụng cụ
  marathon /ˈmær·əˌθɑn (n) Cuộc đua ma-ra-tông
  pole vault /ˈpoʊl ˌvɔlt/ (n) Nhảy sào
  athletics /æθˈlet̬·ɪks/ (n) Điền kinh
  hurdle rate /ˈhɜr·dəl reɪt/ (n) Nhảy rào
  weightlifting /ˈweɪtˌlɪf·tɪŋ/ (n) Cử tạ
  swimming /ˈswɪm·ɪŋ/ (n) Bơi lội
  ice-skating /ˈɑɪs ˌskeɪt/ (n) Trượt băng
  water-skiing /ˈwɔ·t̬ər ˈskiː.ɪŋ/ (n) Lướt ván nước
  high jumping /ˈhaɪˌdʒʌmp/ (n) Nhảy cao
archery /ˈɑr·tʃə·ri/ (n) Bắn cung
  windsurfing /ˈwɪndˌsɜr·fɪŋ/ (n) Lướt ván buồm
  cyclin /ˈsaɪ klɪŋ/ (n) Đua xe đạp
  athlete /ˈæθˌlit/ (n) Vận động viên
  career /kəˈrɪər/ (n) Nghề nghiệp, sự nghiệp
  congratulations /kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n) Xin chúc mừng
  elect /ɪˈlekt/ (v) Lựa chọn, bầu chọn
  equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n) Thiết bị, dụng cụ
  exhausted /ɪɡˈzɑː.stɪd/ (adj) Mệt nhoài, mệt lử
  fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj) Tuyệt
  fit /fɪt/ (adj) Mạnh khỏe
  gym /dʒɪm/ (n) Trung tâm thể dục
  racket /ˈræk·ɪt/ (n) Cái vợt (cầu lông,…)
  skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/ (n, v) Ván trượt, trượt ván`
  ski /ski/ (n, v) Trượt tuyết, ván trượt tuyết
  skiing /ˈskiː.ɪŋ/ (n) Môn trượt tuyết
  sports competition /spɔːrts ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n) Cuộc đua thể thao
  sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) Khỏe mạnh, dáng thể thao

UNIT 9: CITIES OF THE WORLD (Các thành phố trên thế giới)

Bài học này trong chương trình tiếng Anh lớp 6 mới sẽ giúp các em bước ra ngoài thế giới với những từ vựng liên quan đến nước ngoài cũng như di sản thế giới.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  Asia /ˈeɪ.ʒə/ (n) Châu Á
  Africa /ˈæf.rɪ.kə/ (n) Châu Phi
  Europe /ˈjʊr.əp/ (n) Châu Âu
  Holland /ˈhɑː.lənd/ (n) Hà Lan
  Australia /ɑːˈstreɪl.jə/ (n) Úc
  America /əˈmer.ɪ.kə/ (n) Châu Mỹ
  Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ (n) Châu Nam Cực
  common /ˈkɒm ən/ (adj) Phổ biến, thông dụng
  continent /ˈkɑn·tən·ənt/ (n) Châu lục
  creature /ˈkri·tʃər/ (n) Sinh vật, tạo vật
  design /dɪˈzɑɪn/ (n) Thiết kế
  journey /ˈdʒɜr·ni/ (n) Chuyến đi
  landmark /ˈlændˌmɑrk/ (n) Danh thắng (trong thành phố)
  lovely /ˈlʌv·li/ (adj) Đáng yêu
  musical /ˈmju·zɪ·kəl/ (n) Vở nhạc kịch
  palace /ˈpæl·əs/ (n) Cung điện
  popular /ˈpɑp·jə·lər/ (adj) Nổi tiếng, phổ biến
  postcard /ˈpoʊstˌkɑrd/ (n) Bưu thiếp
  symbol /ˈsɪm·bəl/ (n) Biểu tượng
  tower /ˈtɑʊ·ər/ (n) Tháp
  UNESCO World Heritage /juːˈnes.koʊ wɜrld ˈher·ə·t̬ɪdʒ (n) Di sản thế giới được UNESCO công nhận
  well-known /ˈwelˈnoʊn/ (adj) Nổi tiếng

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE (Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta)

Các em học sinh lớp 6 sẽ được học về các từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhà cửa như loại nhà, thiết bị gia dụng,…

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  apartment /əˈpɑrt·mənt/ (n) Căn hộ
  condominium /ˌkɑn·dəˈmɪn·i·əm/ (n) Chung cư
  penthouse penthouse (n) Tầng trên cùng của một tòa nhà cao tầng
  basement apartment /ˈbeɪs·mənt əˈpɑrt·mənt/ (n) Căn hộ tầng hầm
  villa /ˈvɪl·ə/ (n) Biệt thự
  cable television (TV cable /ˈkeɪ·bəl ˈtel·əˌvɪʒ·ən/ (n) Truyền hình cáp
  fridge /frɪdʒ/ (n) Tủ lạnh
  appliance /əˈplɑɪ·əns/ (n) Thiết bị, dụng cụ
  automatic /ˌɔ·t̬əˈmæt̬·ɪk/ (adj) Tự động
  castle /ˈkæs·əl/ (n) Lâu dài
  comfortable /ˈkʌm·fər·t̬ə·bəl/ (adj) Đầy đủ, tiện nghi
  helicopter /ˈhel·ɪˌkɑp·tər/ (n) Máy bay trực thăng
  hi-tech /ˈhɑɪˈtek/ (adj) Kỹ thuật cao
  look after /lʊk ˈæf tər/ (v) Trông nom, chăm sóc
  modern /ˈmɑd·ərn/ (adj) Hiện đại
  motorhome /ˈməʊtəˌhəʊm/ (n) Nhà lưu động (có oto kéo)
  skyscraper /ˈskɑɪˌskreɪ·pər/ (n) Nhà chọc trời
  smart /smɑːrt/ (adj) Thông minh
  solar energy /ˌsoʊ.lɚ ˈen.ɚ.dʒi/ (n) Năng lượng mặt trời
  space /speɪs/ (n) Không gian vũ trụ
  special /ˈspeʃ·əl/ (adj) Đặc biệt
  UFO (Unidentified Flying Object) /ˌjuː.efˈoʊ/ (n) Vật thể bay

UNIT 11: OUR GREENER (Thế giới xanh của chúng ta)

Giáo dục bảo vệ môi trường là việc cần được làm với các em từ lúc còn nhỏ. Vì thế unit 11 trong sách tiếng Anh lớp 6 mới sẽ cho các em tiếp cận với nguồn từ vựng liên quan đến môi trường và có thêm hiểu biết về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  air pollution /eər pəˈlu·ʃən/ (n) Ô nhiễm không khí
  soil pollution /sɔɪl pəˈlu·ʃən/ (n) Ô nhiễm đất
  deforestation /diːˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/ (n) Nạn phá rừng, sự phá rừng
  noise pollution /nɔɪz pəˈlu·ʃən/ (n) Ô nhiễm tiếng ồn
  water pollution /ˈwɔ·t̬ər pəˈlu·ʃən/ (n) Ô nhiễm nước
  be in need /bɪ ɪn nid/ (v) Cần
  cause /kɔz/ (v) Gây ra
  charity /ˈtʃær·ɪ·t̬i/ (n) Từ thiện
  disappear /ˌdɪs·əˈpɪər/ (v) Biến mất
  do a survey /du eɪ ˈsɜr·veɪ/ Tiến hành cuộc điều tra
  effect /ɪˈfɛkt/ (n) Ảnh hưởng
  electricity /ɪˌlekˈtrɪs·ət̬·i/ (n) điện
  energy /ˈen·ər·dʒi/ (n) Năng lượng
  environment /ɪnˈvɑɪ·rən·mənt/ (n) Môi trường
  natural /ˈnætʃ·ər·əl/ (adj) Tự nhiên
  pollute /pəˈlut/ (v) Làm ô nhiễm
  pollution /pəˈlu·ʃən/ (n) Sự ô nhiễm
  recycle /riˈsɑɪ·kəl/ (v) Tái chế
  recycling bin /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ bɪn (n) Thùng đựng đồ tái chế
  reduce /rɪˈdus/ (v) Giảm
  refillable /ˌriːˈfɪl.ə.bəl/ (adj) Có thể bơm, làm đầy lại
  reuse /riˈjuz/ (v) Tái sử dụng
  sea level /ˈsi ˌlev·əl/ (n) Mực nước biển

UNIT 12: ROBOTS (Người máy)

Các em sẽ được thỏa chí tưởng tượng với chủ đề “Robot” đầy thú vị. Với vốn từ vựng về chủ đề này được cung cấp trong unit 12 của chương trình tiếng Anh lớp 6, các em sẽ có thể diễn đạt được những tưởng tượng của mình bằng tiếng Anh về người máy trong tương lai.

  Tiếng Anh Phiên âm Loại từ Tiếng Việt
  play football /pleɪ ˈfʊtˌbɔl/ Chơi bóng đá
  sing a song /sɪŋ eɪ /sɔŋ/ Hát một bài hát
  teaching robot /ˈtiː.tʃɪŋ ˈroʊ.bɑːt/ Người máy dạy học
  worker robot /ˈwɜr·kər ˈroʊ.bɑːt/ Người máy công nhân
  doctor robot /ˈdɑk·tər ˈroʊ.bɑːt/ Người máy bác sĩ
  home robot /hoʊm ˈroʊ.bɑːt/ Người máy gia đình
  laundry /ˈlɑːn.dri/ (n) Giặt ủi
  make the bed /meɪk ðə bed/ Dọn giường
  cut the hedge /kʌt ðə hedʒ/ Cắt tỉa hàng rào
  do the dishes /du ðə dɪʃ:ez/ Rửa chén
  (good/bad) habits /ˈhæb.ɪt/ Thói quen (tốt/xấu)
  go to the pictures/the movies Đi xem tranh/ đi xem phim
  there’s a lot to do Có nhiều việc cần phải làm
  go out /ɡoʊ aʊt/ Đi ra ngoài, đi chơi
  go/come to town Đi ra thành phố
  gardening /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ/ (n) Công việc làm vườn
  guard /ɡɑːrd/ (v) Canh giữ, canh gác
  laundry /ˈlɑːn.dri/ (n) Quần áo cần phải giặt
  lift /lɪft/ (v) Nâng lên, nhấc lên, giơ lên
  minor /ˈmɑɪ·nər/ (adj) Nhỏ, không quan trọng
  opinion /əˈpɪn yən/ (n) Ý kiến, quan điểm
  planet /ˈplæn·ɪt/ (n) Hành tinh
  recognize /ˈrek·əɡˌnɑɪz/ (v) Nhận ra
  robot /ˈroʊ.bɑːt/ (n) Người máy
  role /roʊl/ (n) Vai trò
  space station /speɪs ˌsteɪ·ʃən/ (n) Trạm vũ trụ
  type /taɪp/ (n) Kiểu, loại
  water /ˈwɔ·t̬ər/ (v) Tưới, tưới nước

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Thì hiện tại đơn (Simple Present)

Cấu trúc : Đối với động từ Tobe: S + Vs/es + O

Đối với động từ thường: S + do/does + V + O

Dấu hiệu nhận biết: always, usually, every, often, generally, frequently,…

Cách dùng thì hiện tại đơn

  • Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên

Ex: The sun rises in the East. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

Peter comes from England (Peter đến từ Anh quốc)

  • Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

Ex: I usually jog at 5 a.m. (Tôi thường chạy bộ lúc 5 giờ sáng)

  • Diễn tả khả năng của con người

Ex: Tom plays badminton very well. (Tôm chơi môn cầu lông rất giỏi)

  • Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

Ex: We are going to the beach next week. (Chúng tôi sẽ đi biển vào cuối tuần)

Câu hỏi có từ để hỏi

Câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng “Wh” bao gồm:

Từ để hỏi Nghĩa tiếng Việt   Từ để hỏi  Nghĩa tiếng Việt
What gì, cái gì Whose của ai
Which nào, cái nào Why tại sao, vì sao
Who ai Where đâu, ở đâu
Whom ai When khi nào, bao giờ

Cấu trúc: Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + …

Ex: Where are you now? (Bây giờ bạn đang ở đâu?)

Có không ít các em học sinh vẫn cho rằng, tiếng Anh chính là một môn khó nhằn. Tuy nhiên, nếu các em xem học tiếng Anh chính mà một cuộc hành trình du ngoạn sẽ chắc chắn mang lại cảm giác hứng thú hơn. Nhưng để đạt được kết quả tốt nhất bạn cần củng cố hết vốn từ vựng trong chương trình tiếng Anh lớp 6 đã được tổng hợp ở trong bài viết.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Tổng quan kiến thức trong chương trình tiếng Anh lớp 6 mà bạn cần biết

Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng (đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi) là những đại từ dùng để chỉ, đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi người dùng không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy.

Trong tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng nằm ở 3 ngôi (ngôi I, ngôi II, ngôi III) ở số ít và số nhiều.

Ngôi Số ít Số nhiều
Ngôi thứ I: người nói I (tôi/mình/ta/tớ…)

VD: I am a student.

We (chúng tôi/chúng ta…)

VD: We are a happy family.

Ngôi thứ II: người nghe You (bạn/anh/chị/em…)

VD: Do you play games?

You (các bạn/anh/chị/em…)

VD: You are coming

Ngôi thứ III: người được nói đến He (anh/ông/chú ấy…)

VD: He is my father.

She (chị/bà/cô ấy…)

VD: She is a doctor.

It (nó/thứ đó/vật đó…)

VD: It is my dog.

They (họ/chúng nó/những vật đó)

VD: They feel hungry because

they don’t have lunch today.

Đại từ sở hữu

Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu và quan trọng nhất đó là nó thay thế cho một danh từ, cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.

Đại từ sở hữu + Noun Ý nghĩa
my của tôi/tớ…
your của các bạn/các anh/chị…
his của anh/chú/ông ấy…
her của chị/cô/bà ấy…
its của nó
our của chúng tôi/bọn tớ…
their của họ/chúng nó

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn là một trong những ngữ pháp căn bản nhất trong tiếng Anh, diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

Thể Động từ tobe Động từ thường
Khẳng định S + am/are/is + O

VD: I am a student.

S + V (s/es)+ O

VD: He always swims in the evening.

Nghi vấn Yes – No question

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

  • Yes, S + am/are/is.
  • No, S + am not/aren’t/isn’t.

VD: Are you a student?

Yes, I am. /No, I am not.

Wh- questions

Wh + am/ are/ is (not) + S + …?

VD: What is this? (Đây là gì?)

Yes – No question

Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)…?

  • Yes, S + do/does.
  • No, S + don’t/doesn’t.

VD: Do you play tennis?

Yes, I do. /No, I don’t.

Wh- questions

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)…?

VD: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (Nguồn: ELF Kids Videos)

Dưới đây là cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn ở 3 thể khẳng định, phủ định và nghi vấn.

Thể Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định S + am/is/are + V-ing + O I am studying English.
Phủ định S + am /is/are + not + V-ing + O She isn’t going to school now.
Nghi vấn Am/Is/Are + S + V-ing + O?

  • Yes, S + am/is/are.
  • No, S + am/is/are + not
Are you eating noodles?

Từ dùng để hỏi

Câu hỏi Wh và Câu hỏi Yes/No:

  • Who (ai): hỏi người
  • Where (ở đâu): hỏi địa điểm/nơi chốn
  • When (khi nào): hỏi thời điểm/thời gian
  • Whose (của ai): hỏi về chủ sở hữu
  • Why (tại sao): hỏi lý do
  • What: hỏi sự vật/sự việc
  • What time (mấy giờ): hỏi giờ/thời gian làm việc gì đó
  • Which School/ Grade/ Class/ Floor: hỏi về trường/khối/lớp/tầng nào
  • How many + plural noun (số lượng bao nhiêu): hỏi số lượng đếm được
  • How (như thế nào/ bằng cách nào): hỏi về cách thức/hoàn cảnh/trạng thái

Cấu trúc:

Question word Auxiliary Subject Vbare Object
Yes/No_ questions Do/Does I/you/we/they/

he/she/it

+ Vbare + Object?
Wh_ questions What/When/Where/

Why/Who/How

Do/Does I/you/we/they/

he/she/it

+ Vbare + Object?

Vị trí của tính từ

a. Adj đứng sau be để bổ nghĩa cho S:

  • S + be + adj
  • Ví dụ: My school is big.

b. Adj đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó:

  • S + be + (a/an/the) + adj + noun.
  • VD: It is an old city.

c. Dạng câu hỏi:

  • Be + S + adj?
  • VD: Is your house big? – Yes, it is./ No, it isn’t.

Lưu ý:

  • Động từ be phải phù hợp với S.
  • Khi adj bổ nghĩa cho danh từ số ít, thường có mạo từ a/ an hoặc the đứng trước.
Vị trí tính từ ở đâu thì đúng ngữ pháp?Vị trí tính từ ở đâu thì đúng ngữ pháp? (Nguồn: behoctoan)

Một số mẫu câu hỏi và trả lời trọng tâm trong chương trình tiếng Anh lớp 6

Hỏi và trả lời với OR – Question:

  • Be + S + noun or noun?

VD: Are you an engineer or a teacher? – I’m a teacher.

Hỏi và trả lời về trường học:

  • Which school + do/does + S + go to?
  • S + go/ goes + tên (trường) + school.

VD: Which school do you go to? – I go to Bui Thi Xuan school.

Hỏi và trả lời về khối lớp/ lớp:

  • Which grade/class + be + S + in?
  • S + be + in + grade + số (lớp)
  • S + be + in + class + số (lớp)/ tên (lớp)

VD: Which class are they in? – They are in class 6A1.

Hỏi và trả lời về tầng lầu:

  • Which floor + be + S + on?
  • S + be + on + the + số thứ tự + floor

VD: Which floor is your classroom on? – It’s on the second floor.

Hỏi và trả lời về số lượng:

  • How many + noun (số nhiều) + are there …?
  • How many + noun (số nhiều) + do/does + S + Vbare ?

VD: How many classrooms are there in your school? – There are 60 classrooms in my school.

Hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày:

  • What + do/does + S + do …?

VD: What do you do every morning? I go to school every morning.

Cần ghi nhớ các câu hỏi ngữ pháp quan trọng!Cần ghi nhớ các câu hỏi ngữ pháp quan trọng! (Nguồn: Phapluatdansinh)

Hỏi và trả lời về giờ giấc:

  • What time is it?

VD: What time is it? It’s 10 o’clock.

  • What time do/does + S + Vbare + … ?
  • S + V(s/es) + at + time

VD: What time do we have Math? We have it at half-past twelve.

Các chủ điểm ngữ pháp trên đây có thể các bé đã được học chút ít ở chương trình tiếng Anh lớp 5, tiếng Anh lớp 6 chủ yếu sẽ học các kiến thức này kỹ càng và đầy đủ hơn. Chúc các bé nhà bạn sẽ có thời gian học tiếng Anh thật hiệu quả.

Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 6 sách Kết nối tri thức năm 2021 – 2022. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,…. được cập nhật liên tục trên Bostonenglish.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Chương trình tiếng Anh lớp 6 mới
  • Tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 6 kì 1
  • Kiến thức tiếng Anh lớp 6 chương trình mới
  • Chương trình tiếng anh lớp 6 2022
  • Sách tiếng anh lớp 6 chương trình mới PDF
  • Tiếng Anh lớp 6
  • Tiếng Anh lớp 6 Unit 1
  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6
See more articles in the category: Tiếng anh
See also  Top 10 khu đô thị đẹp và lớn nhất ở Việt Nam (2021) ✔️ Cẩm Nang Tiếng Anh ✔️ | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply